- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim cút tuyết; chim lôi điểu (Lagopus)
Chim lôi điểu là một loài chim đẹp.
chim ptarmigan; (trong thần thoại thổ dân Mỹ) chim Sấm
Chim sấm là một sinh vật trong thần thoại.
chim cút tuyết; chim lôi điểu (Lagopus)
Chim lôi điểu là một loài chim đẹp.
chim ptarmigan; (trong thần thoại thổ dân Mỹ) chim Sấm
Chim sấm là một sinh vật trong thần thoại.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim cút tuyết; chim lôi điểu (Lagopus)
chim cút tuyết; chim lôi điểu (Lagopus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.