- 雨vũ(mưa)
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
bất tỉnh vì chấn động; ngất do va chạm mạnh
Trận động đất đã làm cô ấy bất tỉnh.
bất tỉnh vì chấn động; ngất do va chạm mạnh
Trận động đất đã làm cô ấy bất tỉnh.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
bất tỉnh vì chấn động; ngất do va chạm mạnh
bất tỉnh vì chấn động; ngất do va chạm mạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.