- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
mùi mốc; mùi ẩm mốc
Trong phòng có một mùi mốc.
mùi ẩm mốc; xui xẻo; vận đen
Trong căn nhà này có một mùi ẩm mốc.
vận xui; xui xẻo (bóng)
Hôm nay tôi thật sự gặp vận rủi.
mùi mốc; mùi ẩm mốc
Trong phòng có một mùi mốc.
mùi ẩm mốc; xui xẻo; vận đen
Trong căn nhà này có một mùi ẩm mốc.
vận xui; xui xẻo (bóng)
Hôm nay tôi thật sự gặp vận rủi.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
mùi mốc; mùi ẩm mốc
mùi mốc; mùi ẩm mốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.