- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
mốc; nấm mốc
Loại cây này bị bệnh mốc.
bệnh nấm mốc; bệnh mốc sương
Loại cây này bị bệnh nấm mốc.
mốc; nấm mốc
Loại cây này bị bệnh mốc.
bệnh nấm mốc; bệnh mốc sương
Loại cây này bị bệnh nấm mốc.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
mốc; nấm mốc
mốc; nấm mốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.