- ⺊bốc(que bói)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
chiếm đoạt; cưỡng chiếm
Anh ấy đã chiếm chỗ của tôi.
chiếm đóng bằng vũ lực; cưỡng chiếm; bá chiếm
Họ đã chiếm đóng mảnh đất này.
trấn áp; khống chế; làm chủ
chiếm đoạt; cưỡng chiếm
Anh ấy đã chiếm chỗ của tôi.
chiếm đóng bằng vũ lực; cưỡng chiếm; bá chiếm
Họ đã chiếm đóng mảnh đất này.
trấn áp; khống chế; làm chủ
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
chiếm đoạt; cưỡng chiếm
chiếm đoạt; cưỡng chiếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.