- 木mộc(cây gỗ)
- 又hựu(tay, lại)
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
bá quyền; quyền bá chủ
Mỹ là bá quyền thế giới.
tối cao; tối thượng
Anh ấy muốn thiết lập bá quyền của riêng mình.
bá quyền; quyền bá chủ
Mỹ là bá quyền thế giới.
tối cao; tối thượng
Anh ấy muốn thiết lập bá quyền của riêng mình.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
bá quyền; quyền bá chủ
bá quyền; quyền bá chủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.