- 龶sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))
- 月nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
bầu trời xanh; trời quang; (bóng) quan tòa thanh liêm
Hôm nay trời quang mây tạnh, thời tiết rất đẹp.
bầu trời xanh
Hôm nay trời xanh mây trắng.
bầu trời xanh; (bóng) quan thanh liêm; ông trời
bầu trời xanh; trời quang; (bóng) quan tòa thanh liêm
Hôm nay trời quang mây tạnh, thời tiết rất đẹp.
bầu trời xanh
Hôm nay trời xanh mây trắng.
bầu trời xanh; (bóng) quan thanh liêm; ông trời
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
bầu trời xanh; trời quang; (bóng) quan tòa thanh liêm
bầu trời xanh; trời quang; (bóng) quan tòa thanh liêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ông ấy là một quan thanh liêm.
Ông ấy là một quan thanh liêm.