- 龶sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))
- 月nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
nhìn thẳng; coi trọng; ưu ái
Anh ấy nhìn tôi bằng ánh mắt trực diện.
cái nhìn thiện cảm; sự trân trọng; sự ưu ái (bóng)
Anh ấy đã nhận được sự ưu ái của ông chủ.
nhìn thẳng; coi trọng; ưu ái
Anh ấy nhìn tôi bằng ánh mắt trực diện.
cái nhìn thiện cảm; sự trân trọng; sự ưu ái (bóng)
Anh ấy đã nhận được sự ưu ái của ông chủ.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
nhìn thẳng; coi trọng; ưu ái
nhìn thẳng; coi trọng; ưu ái