- 龶sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))
- 月nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
cải ngựa; mù tạt trắng (horseradish)
Tôi thích ăn mù tạt xanh.
mù tạt; mù tạc
Bạn có thích ăn wasabi không?
mù tạt xanh; wasabi
cải ngựa; mù tạt trắng (horseradish)
Tôi thích ăn mù tạt xanh.
mù tạt; mù tạc
Bạn có thích ăn wasabi không?
mù tạt xanh; wasabi
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
cải ngựa; mù tạt trắng (horseradish)
cải ngựa; mù tạt trắng (horseradish)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.