- 青thanh(màu xanh, trong sáng)
- 争tranh(tranh giành)
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
tiêm tĩnh mạch; truyền tĩnh mạch
Tiêm thuốc vào tĩnh mạch.
tiêm tĩnh mạch; truyền tĩnh mạch
Tiêm thuốc vào tĩnh mạch.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
tiêm tĩnh mạch; truyền tĩnh mạch
tiêm tĩnh mạch; truyền tĩnh mạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.