- 青thanh(màu xanh, trong sáng)
- 争tranh(tranh giành)
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
truyền tĩnh mạch; tiêm truyền tĩnh mạch
Anh ấy cần truyền tĩnh mạch.
truyền tĩnh mạch; tiêm truyền tĩnh mạch
Anh ấy cần truyền tĩnh mạch.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
truyền tĩnh mạch; tiêm truyền tĩnh mạch
truyền tĩnh mạch; tiêm truyền tĩnh mạch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.