- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 监lam(giám sát (cho âm))
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
màu xanh chàm; màu chàm
Tôi thích màu xanh chàm.
màu xanh chàm; màu chàm
Tôi thích màu xanh chàm.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu xanh chàm; màu chàm
màu xanh chàm; màu chàm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.