- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
phi tôn giáo; thế tục (xã hội)
Chúng ta sống trong một xã hội phi tôn giáo.
phi tôn giáo; không có tính chất tôn giáo
Anh ấy là một người không theo tôn giáo nào.
phi tôn giáo; thế tục (xã hội)
Chúng ta sống trong một xã hội phi tôn giáo.
phi tôn giáo; không có tính chất tôn giáo
Anh ấy là một người không theo tôn giáo nào.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Tổ tông là thần linh được thờ phụng dưới mái nhà của dòng họ.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Tổ tông là thần linh được thờ phụng dưới mái nhà của dòng họ.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
phi tôn giáo; thế tục (xã hội)
phi tôn giáo; thế tục (xã hội)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.