- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
bất đối xứng; không đối xứng
Thiết kế này là bất đối xứng.
bất đối xứng; không đối xứng
Thiết kế này là bất đối xứng.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
bất đối xứng; không đối xứng
bất đối xứng; không đối xứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.