- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
phi bạo lực; bất bạo động
Chúng ta nên thực hiện hành động bất bạo động.
phi bạo lực; bất bạo động
Chúng ta nên thực hiện hành động bất bạo động.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
phi bạo lực; bất bạo động
phi bạo lực; bất bạo động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.