- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
bình luận; phê bình; đánh giá
Chúng ta không nên chỉ trích người khác.
bình luận; phê bình; đánh giá
Chúng ta không nên chỉ trích người khác.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
bình luận; phê bình; đánh giá
bình luận; phê bình; đánh giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.