- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
chỉ trích; khiển trách; phê phán
Anh ấy chỉ trích quyết định của tôi.
chỉ trích; trách cứ; phê phán
Anh ấy đổ lỗi cho quyết định của tôi.
chỉ trích; khiển trách; phê phán
Anh ấy chỉ trích quyết định của tôi.
chỉ trích; trách cứ; phê phán
Anh ấy đổ lỗi cho quyết định của tôi.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
chỉ trích; khiển trách; phê phán
chỉ trích; khiển trách; phê phán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.