- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
khác không; phi không
Số khác không.
khác không; phi không
Số khác không.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
khác không; phi không
khác không; phi không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.