- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
không có chủ mưu trước; không cố ý; không có dự mưu
Đây là một tội ác không có chủ ý.
không có chủ mưu trước; không cố ý; không có dự mưu
Đây là một tội ác không có chủ ý.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
không có chủ mưu trước; không cố ý; không có dự mưu
không có chủ mưu trước; không cố ý; không có dự mưu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.