- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
hoặc đen hoặc trắng; tư duy nhị phân (không có vùng xám) [thành ngữ]
Suy nghĩ của anh ấy luôn là trắng đen rõ ràng.
hoặc đen hoặc trắng; tư duy nhị phân (không có vùng xám) [thành ngữ]
Suy nghĩ của anh ấy luôn là trắng đen rõ ràng.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Người quỳ gối cúi xuống bát cơm đầy — hình ảnh của sự tiếp cận ngay lập tức.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Người quỳ gối cúi xuống bát cơm đầy — hình ảnh của sự tiếp cận ngay lập tức.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
hoặc đen hoặc trắng; tư duy nhị phân (không có vùng xám) [thành ngữ]
hoặc đen hoặc trắng; tư duy nhị phân (không có vùng xám) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.