- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Thái độ bình thản không chút thay đổi; mặt không biến sắc [thành ngữ]
Anh ấy không hề thay đổi sắc mặt khi nhận tin này.
Thái độ bình thản không chút thay đổi; mặt không biến sắc [thành ngữ]
Anh ấy không hề thay đổi sắc mặt khi nhận tin này.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Thái độ bình thản không chút thay đổi; mặt không biến sắc [thành ngữ]
Thái độ bình thản không chút thay đổi; mặt không biến sắc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.