- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
bánh mì
中用面粉和水做成的食物yòng miànfěn hé shuǐ zuòchéng de shíwù
Tôi thích ăn bánh mì.
Bữa sáng tôi thường ăn một lát bánh mì và một quả trứng.
bánh mì
中用面粉、水和其他原料烤制而成的食品yòng miànfěn、shuǐ hé qítā yuáncliào kǎozhì érchéng de shípin
bánh mì
中用面粉和水做成的食物yòng miànfěn hé shuǐ zuòchéng de shíwù
Tôi thích ăn bánh mì.
Bữa sáng tôi thường ăn một lát bánh mì và một quả trứng.
bánh mì
中用面粉、水和其他原料烤制而成的食品yòng miànfěn、shuǐ hé qítā yuáncliào kǎozhì érchéng de shípin
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
bánh mì
bánh mì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mỗi sáng cô ấy đều mua bánh mì tươi để ăn sáng.
Mỗi sáng cô ấy đều mua bánh mì tươi để ăn sáng.