- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
quả mít (Artocarpus heterophyllus)
Mít là một loại trái cây nhiệt đới.
quả bánh mì; cây sa kê (Artocarpus altilis)
Bánh mì là một loại trái cây nhiệt đới.
quả bánh mì; cây bánh mì (Artocarpus heterophyllus)
quả mít (Artocarpus heterophyllus)
Mít là một loại trái cây nhiệt đới.
quả bánh mì; cây sa kê (Artocarpus altilis)
Bánh mì là một loại trái cây nhiệt đới.
quả bánh mì; cây bánh mì (Artocarpus heterophyllus)
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
quả mít (Artocarpus heterophyllus)
quả mít (Artocarpus heterophyllus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.