- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng
ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng
ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.