- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
(lóng) gặp mặt ngoài đời thực (với bạn quen trực tuyến)
Khi nào chúng ta gặp mặt trực tiếp?
(lóng) gặp mặt ngoài đời thực (với bạn quen trực tuyến)
Khi nào chúng ta gặp mặt trực tiếp?
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
(lóng) gặp mặt ngoài đời thực (với bạn quen trực tuyến)
(lóng) gặp mặt ngoài đời thực (với bạn quen trực tuyến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.