- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
dạy trực tiếp; truyền thụ mặt đối mặt
Giáo viên dạy học sinh trực tiếp.
dạy trực tiếp; truyền thụ mặt đối mặt
Giáo viên dạy học sinh trực tiếp.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
dạy trực tiếp; truyền thụ mặt đối mặt
dạy trực tiếp; truyền thụ mặt đối mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.