Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
nhận; chịu đựng; bị
中得到;接受dédào; jiēshòu
Tôi bị thương rồi.
Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.
Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.
nhận; chịu; được
中接受;得到jiēshòu;déedào
Tôi chấp nhận đề nghị của bạn.
chịu; nhận; bị
中承受、遭遇或经历某种情况或痛苦chéngshòu、zāoyù huò jīnglì mǒuzhǒng qíngkuàng huò téngtòng
Anh ấy bị thương rồi.
chịu; nhận; bị
中遭遇;经历;得到zāoyù;jīnglì;dedào
gánh chịu; chịu đựng
中承担或忍受某种负担、痛苦、责任等chéngdān huò rěnshòu mǒuzhǒng fùdān、ténɡkǔ、zérèn děnɡ
chịu; chịu đựng; nhận; bị
中接受;遭遇;忍受jiēshòu; zāoyù; rěnshòu
Tôi không chịu nổi nữa rồi.
được; bị (trợ từ bị động)
中表示被动,说明主语经历或承受某种动作或状态biǎoshì bèidòng, shuōmíng zhǔyǔ jīnghuò huò chéngshòu mǒuzhǒng dòngzuò huò zhuàngtài
dễ chịu; thoải mái
中让人感到舒适、愉快的ràng rén gǎndào shūshì、yúkuài de
Mùi vị này rất dễ chịu.
(LGBT) người nhận (thụ động)
中同性恋关系中处于被动地位的人tóngxìngliàn guānxì zhōng chǔyú bèidòng dìwèi de rén
Anh ấy là bot.
nhận; chịu đựng; bị
中得到;接受dédào; jiēshòu
Tôi bị thương rồi.
Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.
Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.
nhận; chịu; được
中接受;得到jiēshòu;déedào
Tôi chấp nhận đề nghị của bạn.
chịu; nhận; bị
中承受、遭遇或经历某种情况或痛苦chéngshòu、zāoyù huò jīnglì mǒuzhǒng qíngkuàng huò téngtòng
Anh ấy bị thương rồi.
chịu; nhận; bị
中遭遇;经历;得到zāoyù;jīnglì;dedào
gánh chịu; chịu đựng
中承担或忍受某种负担、痛苦、责任等chéngdān huò rěnshòu mǒuzhǒng fùdān、ténɡkǔ、zérèn děnɡ
chịu; chịu đựng; nhận; bị
中接受;遭遇;忍受jiēshòu; zāoyù; rěnshòu
Tôi không chịu nổi nữa rồi.
được; bị (trợ từ bị động)
中表示被动,说明主语经历或承受某种动作或状态biǎoshì bèidòng, shuōmíng zhǔyǔ jīnghuò huò chéngshòu mǒuzhǒng dòngzuò huò zhuàngtài
dễ chịu; thoải mái
中让人感到舒适、愉快的ràng rén gǎndào shūshì、yúkuài de
Mùi vị này rất dễ chịu.
(LGBT) người nhận (thụ động)
中同性恋关系中处于被动地位的人tóngxìngliàn guānxì zhōng chǔyú bèidòng dìwèi de rén
Anh ấy là bot.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.