- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
men bánh mì; bột cái (làm bánh mì)
Men bánh mì này rất khỏe.
men bánh mì; bột cái (làm bánh mì)
Men bánh mì này rất khỏe.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
men bánh mì; bột cái (làm bánh mì)
men bánh mì; bột cái (làm bánh mì)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.