- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
bột nhão; hồ bột (nấu chín)
Bột nhão này quá lỏng.
hồ bột; bột nhão (dùng trong thủ công mỹ nghệ hoặc nấu ăn)
Bột này quá lỏng.
bột nhão; hồ bột
hồ bột; (thức ăn) nhão và mềm
Món này quá mềm.
bột nhão; hồ bột (nấu chín)
Bột nhão này quá lỏng.
hồ bột; bột nhão (dùng trong thủ công mỹ nghệ hoặc nấu ăn)
Bột này quá lỏng.
bột nhão; hồ bột
hồ bột; (thức ăn) nhão và mềm
Món này quá mềm.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
bột nhão; hồ bột (nấu chín)
hồ bột; (thức ăn) nhão và mềm
bột nhão; hồ bột (nấu chín)
hồ bột; (thức ăn) nhão và mềm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.