- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
phỏng vấn (xin việc); thi vấn đáp
中应聘者接受招聘单位的提问和考查yìngpìn zhě jiēshòu zhāopìn dānwèi de tíwèn hé kǎochá
Ngày mai tôi phải đi phỏng vấn.
phỏng vấn; thi vấn đáp
中与求职者进行的口头考试yǔ qiúzhízhě jìnxíng de kǒutou kǎoshì
Ngày mai tôi có một buổi phỏng vấn.
phỏng vấn (xin việc); thi vấn đáp
中应聘者接受招聘单位的提问和考查yìngpìn zhě jiēshòu zhāopìn dānwèi de tíwèn hé kǎochá
Ngày mai tôi phải đi phỏng vấn.
phỏng vấn; thi vấn đáp
中与求职者进行的口头考试yǔ qiúzhízhě jìnxíng de kǒutou kǎoshì
Ngày mai tôi có một buổi phỏng vấn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
phỏng vấn (xin việc); thi vấn đáp
phỏng vấn (xin việc); thi vấn đáp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.