- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
kem dưỡng da mặt
Loại kem dưỡng da này rất hợp với tôi.
kem dưỡng da mặt
Loại kem dưỡng da này rất hợp với tôi.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
kem dưỡng da mặt
kem dưỡng da mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.