- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
da vàng vọt thân gầy còm (người suy nhược, thiếu dinh dưỡng) [thành ngữ]
Anh ấy trông xanh xao gầy gò.
da vàng gầy gò; xanh xao ốm yếu [thành ngữ]
da vàng vọt thân gầy còm (người suy nhược, thiếu dinh dưỡng) [thành ngữ]
Anh ấy trông xanh xao gầy gò.
da vàng gầy gò; xanh xao ốm yếu [thành ngữ]
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
da vàng vọt thân gầy còm (người suy nhược, thiếu dinh dưỡng) [thành ngữ]
da vàng vọt thân gầy còm (người suy nhược, thiếu dinh dưỡng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.