- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
đi theo hầu hạ sát cánh; tận tụy phục vụ [thành ngữ]
Anh ấy luôn theo sát ông chủ.
luôn hầu hạ bên cạnh; tận tụy phục vụ [thành ngữ]
Anh ấy luôn theo sát ông chủ, phục vụ tận tình.
đi theo hầu hạ sát cánh; tận tụy phục vụ [thành ngữ]
Anh ấy luôn theo sát ông chủ.
luôn hầu hạ bên cạnh; tận tụy phục vụ [thành ngữ]
Anh ấy luôn theo sát ông chủ, phục vụ tận tình.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
đi theo hầu hạ sát cánh; tận tụy phục vụ [thành ngữ]
đi theo hầu hạ sát cánh; tận tụy phục vụ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.