- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
roi; cái roi; dây roi
中用来抽打的工具,通常是绳子或皮制yònglái chōudǎ de gōngjù, tōngcháng shì shéngzi huò pízhì
Anh ấy cầm một cây roi trong tay.
roi; cái roi; dây roi
中用来打人或动物的工具,通常是长条形的yònglái dǎ rén huò dòngwù de gōngjù, tōngcháng shì chángtiáo xíng de
Anh ấy cầm một cây roi trong tay.
roi; cái roi; dây roi
中用来抽打的工具,通常是绳子或皮制yònglái chōudǎ de gōngjù, tōngcháng shì shéngzi huò pízhì
Anh ấy cầm một cây roi trong tay.
roi; cái roi; dây roi
中用来打人或动物的工具,通常是长条形的yònglái dǎ rén huò dòngwù de gōngjù, tōngcháng shì chángtiáo xíng de
Anh ấy cầm một cây roi trong tay.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
roi; cái roi; dây roi
roi; cái roi; dây roi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.