- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
roi; đánh roi; quất roi
Anh ấy dùng roi quất ngựa.
đánh roi; quất roi; vút
đánh roi; quất roi; đánh bằng roi
Anh ấy quất con ngựa đó.
roi; đánh roi; quất roi
Anh ấy dùng roi quất ngựa.
đánh roi; quất roi; vút
đánh roi; quất roi; đánh bằng roi
Anh ấy quất con ngựa đó.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
roi; đánh roi; quất roi
roi; đánh roi; quất roi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
truy thu (cưỡng bức nộp tiền/thuế còn thiếu bằng hình phạt)
truy thu (cưỡng bức nộp tiền/thuế còn thiếu bằng hình phạt)