- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
nhạc kịch
中一种融合音乐、舞蹈和戏剧的艺术表演形式yī zhǒng rónghé yīnyuè、wǔdǎo hé xìjù de yìshù biǎoyǎn xíngshi
Tôi thích xem nhạc kịch.
nhạc kịch
中一种融合音乐、舞蹈和戏剧的艺术表演形式yī zhǒng rónghé yīnyuè、wǔdǎo hé xìjù de yìshù biǎoyǎn xíngshi
Tôi thích xem nhạc kịch.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
nhạc kịch
nhạc kịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.