- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
nhạc sĩ; nhạc gia
中专门创作或演奏音乐的人zhuānmén chuàngzuò huò yǎnzòu yīnyuè de rén
Anh ấy là một nhạc sĩ nổi tiếng.
nhạc sĩ; nhạc gia
中专门创作或演奏音乐的人zhuānmén chuàngzuò huò yǎnzòu yīnyuè de rén
Anh ấy là một nhạc sĩ nổi tiếng.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhạc sĩ; nhạc gia
nhạc sĩ; nhạc gia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.