- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
nhạc công; người chơi nhạc cụ
Anh ấy là một nhạc công.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
nhạc công; người chơi nhạc cụ
Anh ấy là một nhạc công.
nhạc công; người chơi nhạc cụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.