phần kết âm tiết (âm vị học); vận vĩ (ví dụ: "u" trong kòu hoặc "n" trong běn)
Vần đuôi trong tiếng Hán rất ít.
phần kết âm tiết (âm vị học); vận vĩ (ví dụ: "u" trong kòu hoặc "n" trong běn)
Vần đuôi trong tiếng Hán rất ít.
phần kết âm tiết (âm vị học); vận vĩ (ví dụ: "u" trong kòu hoặc "n" trong běn)
phần kết âm tiết (âm vị học); vận vĩ (ví dụ: "u" trong kòu hoặc "n" trong běn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.