- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
văn vần; thơ ca (trái với văn xuôi)
Anh ấy thích đọc thơ.
văn vần; thơ ca (trái với văn xuôi)
Anh ấy thích đọc thơ.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
văn vần; thơ ca (trái với văn xuôi)
văn vần; thơ ca (trái với văn xuôi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.