- 頁hiệt(đầu, trang)
- 丁đinh(cái đinh)
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
cấp trên trực tiếp
Sếp trực tiếp của tôi rất nghiêm khắc.
cấp trên trực tiếp
Sếp trực tiếp của tôi rất nghiêm khắc.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
cấp trên trực tiếp
cấp trên trực tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.