- 頁hiệt(đầu, trang)
- 丁đinh(cái đinh)
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
hạt quark đỉnh (vật lý hạt nhân)
Top quark là một hạt cơ bản.
hạt quark đỉnh (vật lý hạt nhân)
Top quark là một hạt cơ bản.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
hạt quark đỉnh (vật lý hạt nhân)
hạt quark đỉnh (vật lý hạt nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.