- 頁hiệt(đầu người)
- 工công(công việc)
Mỗi hạng mục quan trọng đều nằm trên đầu, cần chú ý kỹ lưỡng.
trưởng bộ phận; trưởng nhóm
cái đầu trên cổ; mạng sống (thường dùng trong "đánh mất cái đầu/mất mạng")
Anh ấy suýt mất mạng.
trưởng bộ phận; trưởng nhóm
cái đầu trên cổ; mạng sống (thường dùng trong "đánh mất cái đầu/mất mạng")
Anh ấy suýt mất mạng.
Mỗi hạng mục quan trọng đều nằm trên đầu, cần chú ý kỹ lưỡng.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Mỗi hạng mục quan trọng đều nằm trên đầu, cần chú ý kỹ lưỡng.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
trưởng bộ phận; trưởng nhóm
trưởng bộ phận; trưởng nhóm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.