- 川xuyên(dòng sông chảy xuôi)
- 頁hiệt(đầu người)
Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
thuận theo chiều gió mà bẻ lái (cơ hội chủ nghĩa, thay đổi thái độ theo tình thế) [thành ngữ]
Anh ấy luôn gió chiều nào xoay chiều ấy, không có chính kiến của mình.
linh hoạt; thích nghi; biến thông
Anh ấy luôn biết cách xoay sở theo tình thế.
thuận chiều gió bẻ lái; thay đổi lập trường theo chiều gió [thành ngữ]
thuận theo chiều gió mà bẻ lái (cơ hội chủ nghĩa, thay đổi thái độ theo tình thế) [thành ngữ]
Anh ấy luôn gió chiều nào xoay chiều ấy, không có chính kiến của mình.
linh hoạt; thích nghi; biến thông
Anh ấy luôn biết cách xoay sở theo tình thế.
thuận chiều gió bẻ lái; thay đổi lập trường theo chiều gió [thành ngữ]
Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
thuận theo chiều gió mà bẻ lái (cơ hội chủ nghĩa, thay đổi thái độ theo tình thế) [thành ngữ]
thuận theo chiều gió mà bẻ lái (cơ hội chủ nghĩa, thay đổi thái độ theo tình thế) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một người gió chiều nào xoay chiều ấy.
Anh ấy là một người gió chiều nào xoay chiều ấy.