đần độn; ngu ngốc; (của vũ khí/công cụ) cùn, không sắc bén
Con dao này rất cùn.
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
Anh ấy rất ngu ngốc, không học được gì cả.
đần độn; ngu ngốc; trì độn
đần độn; ngu ngốc; (của vũ khí/công cụ) cùn, không sắc bén
Con dao này rất cùn.
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
Anh ấy rất ngu ngốc, không học được gì cả.
đần độn; ngu ngốc; trì độn
đần độn; ngu ngốc; (của vũ khí/công cụ) cùn, không sắc bén
đần độn; ngu ngốc; (của vũ khí/công cụ) cùn, không sắc bén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy rất đần độn, học gì cũng chậm.
Anh ấy rất đần độn, học gì cũng chậm.