- 雇cố(thuê mướn)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
nhìn bóng mình mà thương thân [thành ngữ]
Cô ấy tự thương hại bản thân, cảm thấy rất cô đơn.
tự ngắm bóng mình mà thương thân (cô đơn, tự thương xót) [thành ngữ]
Cô ấy luôn tự thương hại bản thân.
nhìn bóng mình mà thương thân [thành ngữ]
Cô ấy tự thương hại bản thân, cảm thấy rất cô đơn.
tự ngắm bóng mình mà thương thân (cô đơn, tự thương xót) [thành ngữ]
Cô ấy luôn tự thương hại bản thân.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
nhìn bóng mình mà thương thân [thành ngữ]
nhìn bóng mình mà thương thân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.