- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
dự đoán; dự liệu; tiên liệu
中事先想到或估计将来可能发生的事shìxiān xiǎngdào huò gūjì jiānglái kěnéng fāshēng de shì
Tôi dự đoán anh ấy sẽ đến.
dự liệu; dự đoán; tiên liệu
中认为某事会发生;提前想到rènwéi mǒushì huì fāshēng;tíqián xiǎngdào
Điều này nằm trong dự liệu của anh ấy.
dự đoán; dự liệu; tiên liệu
中事先想到或估计将来可能发生的事shìxiān xiǎngdào huò gūjì jiānglái kěnéng fāshēng de shì
Tôi dự đoán anh ấy sẽ đến.
dự liệu; dự đoán; tiên liệu
中认为某事会发生;提前想到rènwéi mǒushì huì fāshēng;tíqián xiǎngdào
Điều này nằm trong dự liệu của anh ấy.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
dự đoán; dự liệu; tiên liệu
dự đoán; dự liệu; tiên liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
báo trước; dự báo
中用心想、推测将来可能发生的事yòng xīn xiǎng、tuīcè jiāng lái kěnéng fāshēng de shì
Chúng tôi dự đoán trời sẽ mưa.
báo trước; dự báo
中用心想、推测将来可能发生的事yòng xīn xiǎng、tuīcè jiāng lái kěnéng fāshēng de shì
Chúng tôi dự đoán trời sẽ mưa.