- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
dự đoán; tiên liệu; thấy trước
中提前想到或知道将来会发生的事tíqián xiǎngdào huò zhīdào jiānglái huì fāshēng de shì
Chúng tôi dự kiến tương lai.
dự đoán; tiên liệu; nhìn thấy trước
中提前看到或想到将来会发生的事tíhuà kàndào huò xiǎngdào jiānglái huì fāshēng de shì
Anh ấy có khả năng dự đoán rất tốt.
dự đoán; tiên liệu; thấy trước
中提前想到或知道将来会发生的事tíqián xiǎngdào huò zhīdào jiānglái huì fāshēng de shì
Chúng tôi dự kiến tương lai.
dự đoán; tiên liệu; nhìn thấy trước
中提前看到或想到将来会发生的事tíhuà kàndào huò xiǎngdào jiānglái huì fāshēng de shì
Anh ấy có khả năng dự đoán rất tốt.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
dự đoán; tiên liệu; thấy trước
dự đoán; tiên liệu; thấy trước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
liệu trước; dự liệu; đoán trước
中提前知道或想象将来会发生的事tíqián zhīdào huò xiǎngxiàng jiānglaí huì fāshēng de shì
Tôi dự đoán tương lai.
báo trước; dự báo
中用头脑事先想到将来可能发生的事yòng tóunǎo shìxiān xiǎngdào jiānglái kěnéng fāshēng de shì
Chúng tôi đã dự đoán được vấn đề này.
báo trước; dự báo
中提前知道或猜测将来会发生的事tíqián zhīdào huò cāicè jiānglái huì fāshēng de shì
tư duy vượt thời đại; tầm nhìn xa trông rộng
中提前知道或想到将来会发生的事tíqián zhīdào huò xiǎngdào jiānglaì huì fāshēng de shì
Anh ấy đã dự đoán được tương lai.
tầm nhìn; khí độ; lòng rộng lượng
中对未来的认识和理解duì wèilái de rènshi hé lǐjiě
Anh ấy có tầm nhìn xa trông rộng.
liệu trước; dự liệu; đoán trước
中提前知道或想象将来会发生的事tíqián zhīdào huò xiǎngxiàng jiānglaí huì fāshēng de shì
Tôi dự đoán tương lai.
báo trước; dự báo
中用头脑事先想到将来可能发生的事yòng tóunǎo shìxiān xiǎngdào jiānglái kěnéng fāshēng de shì
Chúng tôi đã dự đoán được vấn đề này.
báo trước; dự báo
中提前知道或猜测将来会发生的事tíqián zhīdào huò cāicè jiānglái huì fāshēng de shì
tư duy vượt thời đại; tầm nhìn xa trông rộng
中提前知道或想到将来会发生的事tíqián zhīdào huò xiǎngdào jiānglaì huì fāshēng de shì
Anh ấy đã dự đoán được tương lai.
tầm nhìn; khí độ; lòng rộng lượng
中对未来的认识和理解duì wèilái de rènshi hé lǐjiě
Anh ấy có tầm nhìn xa trông rộng.