- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đo sọ não; sọ trắc lượng học
Craniometry là khoa học nghiên cứu hộp sọ.
đo sọ não; sọ trắc lượng học
Craniometry là khoa học nghiên cứu hộp sọ.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
đo sọ não; sọ trắc lượng học
đo sọ não; sọ trắc lượng học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.