- 令lệnh(lệnh, ra lệnh)
- 頁hiệt(đầu, trang sách)
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
lãnh thổ
中国家拥有和统治的地区guójiā yōngyǒu hé tǒngzhì de dìqū
Đây là lãnh thổ của chúng ta.
lãnh thổ
中国家拥有和统治的地区guójiā yōngyǒu hé tǒngzhì de dìqū
Đây là lãnh thổ của chúng ta.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
lãnh thổ
lãnh thổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.